Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
enivrant
01
say mê, gây say
qui produit une sensation d'ivresse
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus enivrant
so sánh hơn
plus enivrant
có thể phân cấp
giống đực số ít
enivrant
giống đực số nhiều
enivrants
giống cái số ít
enivrante
giống cái số nhiều
enivrantes
Các ví dụ
Il a bu une boisson enivrante pendant la fête.
Anh ấy đã uống một thức uống say trong bữa tiệc.
02
say mê, hào hứng
qui provoque une forte impression agréable, exaltante ou envoûtante
Các ví dụ
Cette vue sur la mer est enivrante.
Cảnh biển này thật say mê.



























