enivrant
enivrant
ɑ̃nivʁɑ̃
aanivraa
endurant

Định nghĩa và ý nghĩa của "enivrant"trong tiếng Pháp

enivrant
01

say mê, gây say

qui produit une sensation d'ivresse 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus enivrant
so sánh hơn
plus enivrant
có thể phân cấp
giống đực số ít
enivrant
giống đực số nhiều
enivrants
giống cái số ít
enivrante
giống cái số nhiều
enivrantes
Các ví dụ
Le vin rouge était très enivrant. 

Rượu vang đỏ rất say.

02

say mê, hào hứng

qui provoque une forte impression agréable, exaltante ou envoûtante 
Các ví dụ
L'odeur des fleurs était enivrante. 

Mùi hương của những bông hoa thật say đắm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng