Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
endetté
01
mắc nợ, có nợ
qui a des dettes, qui doit de l'argent à quelqu'un ou à des institutions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus endetté
so sánh hơn
plus endetté
có thể phân cấp
giống đực số ít
endetté
giống đực số nhiều
endettés
giống cái số ít
endettée
giống cái số nhiều
endettées
Các ví dụ
Beaucoup de jeunes sont endettés à cause des prêts étudiants.
Nhiều người trẻ mắc nợ vì các khoản vay sinh viên.



























