enchanté
Pronunciation
/ɑ̃ʃɑ̃te/

Định nghĩa và ý nghĩa của "enchanté"trong tiếng Pháp

enchanté
01

vui mừng, hài lòng

très heureux après un événement agréable
enchanté definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus enchanté
so sánh hơn
plus enchanté
có thể phân cấp
giống đực số ít
enchanté
giống đực số nhiều
enchantés
giống cái số ít
enchantée
giống cái số nhiều
enchantées
Các ví dụ
Nous sommes enchantés de vous accueillir ici.
Chúng tôi vui mừng được chào đón bạn ở đây.
02

bị phù phép, ma thuật

rempli de magie ou de charme surnaturel
enchanté definition and meaning
Các ví dụ
Le jardin semblait enchanté sous la lumière de la lune.
Khu vườn trông có vẻ kỳ diệu dưới ánh trăng.
enchanté
01

Rất vui được gặp bạn, Hân hạnh được gặp

expression utilisée pour montrer sa joie lors d'une première rencontre
enchanté definition and meaning
Các ví dụ
C' est la première fois qu' on se rencontre ? Enchanté !
Đây có phải là lần đầu tiên chúng ta gặp nhau không? Rất vui được gặp bạn!
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng