enchanté
enchanté
ɑ̃ʃɑ̃te
aashaate
enchanter

Định nghĩa và ý nghĩa của "enchanté"trong tiếng Pháp

enchanté
01

vui mừng, hài lòng

très heureux après un événement agréable 
enchanté definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus enchanté
so sánh hơn
plus enchanté
có thể phân cấp
giống đực số ít
enchanté
giống đực số nhiều
enchantés
giống cái số ít
enchantée
giống cái số nhiều
enchantées
Các ví dụ
Je suis enchanté de cette nouvelle. 

Tôi vui mừng với tin này.

02

bị phù phép, ma thuật

rempli de magie ou de charme surnaturel 
enchanté definition and meaning
Các ví dụ
La forêt enchantée était pleine de créatures étranges. 

Khu rừng ma thuật đầy những sinh vật kỳ lạ.

enchanté
01

Rất vui được gặp bạn, Hân hạnh được gặp

expression utilisée pour montrer sa joie lors d'une première rencontre 
enchanté definition and meaning
Các ví dụ
Bonjour, je suis Marc. — Enchanté ! 

Xin chào, tôi là Marc. — Rất vui được gặp bạn!

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng