Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
enchanté
01
vui mừng, hài lòng
très heureux après un événement agréable
Các ví dụ
Nous sommes enchantés de vous accueillir ici.
Chúng tôi vui mừng được chào đón bạn ở đây.
02
bị phù phép, ma thuật
rempli de magie ou de charme surnaturel
Các ví dụ
Le jardin semblait enchanté sous la lumière de la lune.
Khu vườn trông có vẻ kỳ diệu dưới ánh trăng.
enchanté
01
Rất vui được gặp bạn, Hân hạnh được gặp
expression utilisée pour montrer sa joie lors d'une première rencontre
Các ví dụ
C' est la première fois qu' on se rencontre ? Enchanté !
Đây có phải là lần đầu tiên chúng ta gặp nhau không? Rất vui được gặp bạn!



























