Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
enchanté
01
vui mừng, hài lòng
très heureux après un événement agréable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus enchanté
so sánh hơn
plus enchanté
có thể phân cấp
giống đực số ít
enchanté
giống đực số nhiều
enchantés
giống cái số ít
enchantée
giống cái số nhiều
enchantées
Các ví dụ
Je suis enchanté de cette nouvelle.
Tôi vui mừng với tin này.
02
bị phù phép, ma thuật
rempli de magie ou de charme surnaturel
Các ví dụ
La forêt enchantée était pleine de créatures étranges.
Khu rừng ma thuật đầy những sinh vật kỳ lạ.
enchanté
01
Rất vui được gặp bạn, Hân hạnh được gặp
expression utilisée pour montrer sa joie lors d'une première rencontre
Các ví dụ
Bonjour, je suis Marc. — Enchanté !
Xin chào, tôi là Marc. — Rất vui được gặp bạn!



























