Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'embouchure
01
cửa sông, nơi sông đổ ra
endroit où un cours d'eau se jette dans un autre plan d'eau
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
embouchures
Các ví dụ
L'embouchure du fleuve se trouve près de la ville.
Cửa sông nằm gần thành phố.
02
miệng kèn, ống thổi
partie d'un instrument à vent où le musicien souffle pour produire le son
Các ví dụ
Il a nettoyé l'embouchure de sa trompette.
Anh ấy đã lau chùi miệng thổi của kèn trumpet của mình.



























