Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'emblème
01
biểu tượng, huy hiệu
un symbole ou une image qui représente une idée , un pays ou une organisation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
emblèmes
Các ví dụ
Le coq gaulois est un emblème de la France.
Gà trống Gaul là một biểu tượng của nước Pháp.



























