l'emblème
Pronunciation
/ɑ̃blˈɛm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "emblème"trong tiếng Pháp

L'emblème
[gender: masculine]
01

biểu tượng, huy hiệu

un symbole ou une image qui représente une idée, un pays ou une organisation
l'emblème definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
emblèmes
Các ví dụ
Ils ont choisi un aigle comme emblème de leur équipe.
Họ đã chọn một con đại bàng làm biểu tượng cho đội của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng