l'embarras
embarras
ɑ̃baʁa
aabara

Định nghĩa và ý nghĩa của "embarras"trong tiếng Pháp

L'embarras
01

sự lúng túng, sự xấu hổ

situation difficile, gênante ou qui cause un problème 
l'embarras definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Il était dans l'embarras après avoir oublié son discours. 

Anh ấy đang ở trong tình thế khó xử sau khi quên bài phát biểu của mình.

02

tắc đường, kẹt xe

accumulation de véhicules ou d'objets qui bloque le passage 
l'embarras definition and meaning
Các ví dụ
L'embarras sur l'autoroute a duré plus de deux heures. 

Tắc đường trên đường cao tốc kéo dài hơn hai giờ.

03

trở ngại, khó khăn

obstacle ou difficulté qui empêche d'agir facilement 
Các ví dụ
L'embarras rencontré sur la route a retardé notre arrivée. 

Trở ngại gặp phải trên đường đã làm chậm trễ sự đến của chúng tôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng