Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le désenchantement
01
sự vỡ mộng, sự chán nản
état de mélancolie ou de lassitude existentielle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Il buvait pour noyer son désenchantement.
Anh ấy uống để dìm đi nỗi thất vọng của mình.
02
sự thất vọng, sự nguội lạnh
refroidissement progressif d'un attachement ou intérêt
Các ví dụ
Les fans montrèrent leur désenchantement par des sifflets.
Người hâm mộ thể hiện sự thất vọng của họ bằng tiếng huýt sáo.



























