le senchantement
de
de
sen
zan
chan
ʃã
shan
tement
tmã
tman

Định nghĩa và ý nghĩa của "désenchantement"trong tiếng Pháp

Le désenchantement
01

sự vỡ mộng, sự chán nản

état de mélancolie ou de lassitude existentielle 
le désenchantement definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Son regard reflétait un désenchantement silencieux. 

Ánh mắt của cô ấy phản chiếu một sự thất vọng thầm lặng.

02

sự thất vọng, sự nguội lạnh

refroidissement progressif d'un attachement ou intérêt 
Các ví dụ
Le désenchantement conjugal précéda leur séparation. 

Sự vỡ mộng trong hôn nhân đã xảy ra trước khi họ ly thân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng