Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le désenchantement
01
sự vỡ mộng, sự chán nản
état de mélancolie ou de lassitude existentielle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Son regard reflétait un désenchantement silencieux.
Ánh mắt của cô ấy phản chiếu một sự thất vọng thầm lặng.
02
sự thất vọng, sự nguội lạnh
refroidissement progressif d'un attachement ou intérêt
Các ví dụ
Le désenchantement conjugal précéda leur séparation.
Sự vỡ mộng trong hôn nhân đã xảy ra trước khi họ ly thân.



























