dérouter
Pronunciation
/deʁutˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dérouter"trong tiếng Pháp

dérouter
01

làm lệch hướng, chuyển hướng

faire changer de direction ou de route quelqu'un ou quelque chose
dérouter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
déroute
ngôi thứ nhất số nhiều
déroutons
ngôi thứ nhất thì tương lai
dérouterai
hiện tại phân từ
déroutant
quá khứ phân từ
dérouté
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
déroutions
Các ví dụ
L' incident a dérouter le navire vers le port voisin.
Sự cố đã chuyển hướng con tàu đến cảng lân cận.
02

làm bối rối, gây nhầm lẫn

rendre quelqu'un confus ou incapable de savoir quoi faire
dérouter definition and meaning
Các ví dụ
Cette question complexe m' a complètement dérouter.
Câu hỏi phức tạp này hoàn toàn làm tôi bối rối.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng