dépourvu
Pronunciation
/depuʁvˈy/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dépourvu"trong tiếng Pháp

dépourvu
01

thiếu, không có

qui n'a pas quelque chose, qui est privé de
dépourvu definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus dépourvu
so sánh hơn
plus dépourvu
có thể phân cấp
giống đực số ít
dépourvu
giống đực số nhiều
dépourvus
giống cái số ít
dépourvue
giống cái số nhiều
dépourvues
Các ví dụ
La pièce était dépourvue de meubles.
Căn phòng thiếu đồ đạc.
02

thiếu, không có

qui est complètement sans quelque chose important
dépourvu definition and meaning
Các ví dụ
Elle est dépourvue de soutien familial.
Cô ấy thiếu sự hỗ trợ từ gia đình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng