le dépistage
Pronunciation
/depistaʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dépistage"trong tiếng Pháp

Le dépistage
01

sàng lọc, phát hiện sớm

action de rechercher une maladie ou un problème de santé avant l'apparition de symptômes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dépistages
Các ví dụ
Un dépistage régulier aide à prévenir les complications.
Sàng lọc thường xuyên giúp ngăn ngừa các biến chứng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng