Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le dépistage
01
sàng lọc, phát hiện sớm
action de rechercher une maladie ou un problème de santé avant l'apparition de symptômes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dépistages
Các ví dụ
Un dépistage régulier aide à prévenir les complications.
Sàng lọc thường xuyên giúp ngăn ngừa các biến chứng.



























