Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La dépense
01
chi phí, khoản chi
somme d'argent utilisée pour payer un bien ou un service
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
dépenses
Các ví dụ
Nous devons réduire nos dépenses ce mois-ci.
Chúng ta cần giảm chi tiêu của chúng ta trong tháng này.
02
chi tiêu, tiêu thụ
utilisation ou consommation de ressources (énergie, temps, effort)
Các ví dụ
La dépense de carburant a augmenté avec ce nouveau moteur.
Chi phí nhiên liệu đã tăng lên với động cơ mới này.



























