Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dénouer
01
cởi, tháo
défaire un nœud ou un lien, rendre quelque chose libre ou détaché
Các ví dụ
Il a dénoué la corde pour libérer le paquet.
Anh ấy cởi dây thừng để giải phóng gói hàng.
02
giải quyết, tháo gỡ
résoudre un problème, une situation difficile ou un conflit
Các ví dụ
Le négociateur a dénoué le conflit avec diplomatie.
Nhà đàm phán đã giải quyết xung đột bằng ngoại giao.



























