Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le déclin
[gender: masculine]
01
sự suy giảm, sự suy tàn
diminution ou perte de force, de qualité ou d'importance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
déclins
Các ví dụ
On observe un déclin de la biodiversité dans cette région.
Người ta quan sát thấy sự suy giảm đa dạng sinh học ở khu vực này.
02
hoàng hôn, lúc mặt trời lặn
moment où le soleil disparaît à l'horizon
Các ví dụ
Les pêcheurs rentrent chez eux au déclin.
Những ngư dân trở về nhà lúc hoàng hôn.
03
sự suy tàn, sự suy vong
perte progressive de puissance, de prestige ou de qualité
Các ví dụ
La société connaît un déclin moral inquiétant.
Xã hội đang trải qua một sự suy thoái đạo đức đáng lo ngại.



























