Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le déclin
01
sự suy giảm, sự suy tàn
diminution ou perte de force, de qualité ou d'importance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
déclins
Các ví dụ
Le déclin de l'économie inquiète les experts.
Sự suy giảm của nền kinh tế làm các chuyên gia lo ngại.
02
hoàng hôn, lúc mặt trời lặn
moment où le soleil disparaît à l'horizon
Các ví dụ
Nous avons admiré le déclin derrière les montagnes.
Chúng tôi ngưỡng mộ hoàng hôn phía sau những ngọn núi.
03
sự suy tàn, sự suy vong
perte progressive de puissance, de prestige ou de qualité
Các ví dụ
Le déclin de l'empire romain a duré plusieurs siècles.
Sự suy tàn của đế chế La Mã kéo dài nhiều thế kỷ.



























