Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
déchiré
01
rách, bị xé
qui présente des déchirures ou des trous dus à une rupture
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus déchiré
so sánh hơn
plus déchiré
có thể phân cấp
giống đực số ít
déchiré
giống đực số nhiều
déchirés
giống cái số ít
déchirée
giống cái số nhiều
déchirées
Các ví dụ
Un poster déchiré pendait au mur.
Một tấm áp phích rách đang treo trên tường.



























