les déchets
déchets
deʃɛ
deshe
déchet

Định nghĩa và ý nghĩa của "déchets"trong tiếng Pháp

Les déchets
01

chất thải, rác

matières ou objets  que l'on jette car ils ne servent plus 
les déchets definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
déchets
Các ví dụ
Les déchets doivent être triés pour le recyclage. 

Déchets phải được phân loại để tái chế.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng