le déchet
déchet
deʃɛ
deshe
décret

Định nghĩa và ý nghĩa của "déchet"trong tiếng Pháp

Le déchet
01

phế liệu, chất thải

reste sans valeur dans la fabrication ou transformation d'un produit 
le déchet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
déchets
Các ví dụ
L'atelier a produit beaucoup de déchets de métal. 

Xưởng đã sản xuất ra nhiều phế liệu kim loại.

02

chất thải, rác

ce qui reste après usage, souvent inutile ou à jeter 
Các ví dụ
Il faut jeter les déchets dans la poubelle. 

Cần phải vứt rác vào thùng rác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng