Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le déchet
[gender: masculine]
01
phế liệu, chất thải
reste sans valeur dans la fabrication ou transformation d'un produit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
déchets
Các ví dụ
On peut réutiliser certains déchets industriels.
Một số chất thải công nghiệp có thể được tái sử dụng.
02
chất thải, rác
ce qui reste après usage, souvent inutile ou à jeter
Các ví dụ
On trie les déchets pour le recyclage.
Chúng tôi phân loại rác thải để tái chế.



























