diversifier
Pronunciation
/divɛʀsifje/

Định nghĩa và ý nghĩa của "diversifier"trong tiếng Pháp

diversifier
01

đa dạng hóa, làm phong phú

changer quelque chose pour y ajouter plus de variété
diversifier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
diversifie
ngôi thứ nhất số nhiều
diversifions
ngôi thứ nhất thì tương lai
diversifierai
hiện tại phân từ
diversifiant
quá khứ phân từ
diversifié
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
diversifiions
Các ví dụ
Nous devons diversifier nos sources d' énergie.
Chúng ta phải đa dạng hóa các nguồn năng lượng của mình.
02

đa dạng hóa, làm phong phú

devenir plus varié dans ses activités ou ses produits
diversifier definition and meaning
Các ví dụ
Cette marque de vêtements s' est diversifiée en lançant une gamme de parfums.
Thương hiệu quần áo này đã đa dạng hóa bằng cách ra mắt một dòng nước hoa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng