le dimanche
Pronunciation
/dimɑ̃ʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dimanche"trong tiếng Pháp

Le dimanche
01

chủ nhật, ngày thứ bảy trong tuần

septième jour de la semaine, considéré comme un jour de repos
le dimanche definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dimanches
Các ví dụ
Les magasins sont souvent fermés le dimanche.
Các cửa hàng thường đóng cửa vào chủ nhật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng