Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dater
01
đề ngày tháng, có từ thời điểm
indiquer ou se rapporter à un moment précis dans le temps
Các ví dụ
Ce document date de plusieurs années.
Tài liệu này có niên đại từ nhiều năm trước.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
đề ngày tháng, có từ thời điểm