Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le dard
01
ngòi, gai
partie acérée de certains insectes ou animaux (comme l'abeille, le scorpion) qui pique et injecte du venin
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dards
Các ví dụ
L'abeille meurt après avoir laissé son dard dans la peau.
Con ong chết sau khi để lại ngòi của nó trong da.
02
cành nhỏ, que cứng
rameau ou tige fine et rigide terminée en pointe, ressemblant à un dard
Các ví dụ
Un dard sec s'est cassé sous mes pas.
Một dard khô gãy dưới chân tôi.



























