le coéquipier
Pronunciation
/kɔekipjˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "coéquipier"trong tiếng Pháp

Le coéquipier
01

đồng đội, bạn cùng đội

personne qui fait partie de la même équipe dans un sport ou un travail
le coéquipier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
coéquipiers
Các ví dụ
Les coéquipiers s' entraident pendant les matchs.
Các đồng đội giúp đỡ lẫn nhau trong các trận đấu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng