la coupure
cou
ku
koo
pure
pyʁ
pyr
couture

Định nghĩa và ý nghĩa của "coupure"trong tiếng Pháp

La coupure
01

vết cắt, vết thương

blessure causée par un objet tranchant qui entaille la peau 
la coupure definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
coupures
Các ví dụ
Il a une mauvaise coupure au doigt. 

Anh ấy có một vết cắt xấu trên ngón tay.

02

sự cắt, sự gián đoạn

interruption temporaire d'un service ou d'un approvisionnement 
Các ví dụ
La coupure d'électricité a duré trois heures. 

Sự cắt điện kéo dài ba giờ.

03

bài báo cắt ra, mẩu báo cắt

fragment découpé dans un journal, un livre ou un document 
Các ví dụ
J'ai gardé une coupure de journal sur cet événement. 

Tôi đã giữ một mẩu báo về sự kiện này.

04

tiền giấy, mệnh giá

billet de banque d'une valeur nominale spécifique 
Các ví dụ
Avez-vous une coupure de 10 euros ? 

Bạn có tờ tiền 10 euro không?

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng