le coude
coude
kʊd
kood
coupecordecoudrecoudée

Định nghĩa và ý nghĩa của "coude"trong tiếng Pháp

Le coude
01

khuỷu tay, khớp tay

articulation entre le bras et l'avant-bras 
le coude definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
coudes
Các ví dụ
Il s'est blessé au coude en tombant. 

Anh ấy bị thương ở khuỷu tay khi ngã.

02

khúc cua, đoạn uốn cong

courbe ou angle formé par une route, un chemin ou une rivière 
le coude definition and meaning
Các ví dụ
La voiture a ralenti en arrivant au coude de la route. 

Chiếc xe đã chậm lại khi đến khúc cua của con đường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng