Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le couffin
01
nôi, giỏ đựng trẻ
petit lit ou panier, souvent en osier ou en tissu, destiné à accueillir un bébé pour dormir ou se reposer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
couffins
Các ví dụ
Le couffin est léger et facile à déplacer.
Cái nôi nhẹ và dễ di chuyển.
02
giỏ nhỏ, rổ nhỏ
petit panier ou contenant utilisé pour transporter des objets ou de petites marchandises
Các ví dụ
Il a acheté un couffin pour ramasser les fruits du jardin.
Anh ấy đã mua một cái giỏ để hái trái cây trong vườn.



























