la couche
Pronunciation
/kuʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "couche"trong tiếng Pháp

La couche
01

tã lót, bỉm

pièce de tissu ou dispositif jetable placé autour des fesses d'un bébé pour recueillir les urines et les selles
la couche definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
couches
Các ví dụ
Il existe des couches lavables et réutilisables pour les bébés.
Có những giặt được và tái sử dụng cho trẻ sơ sinh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng