Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La coquetterie
01
sự làm duyên, sự đỏng đảnh
le fait de chercher à plaire par son apparence, ses manières, ou son attitude, souvent avec une intention séductrice
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La coquetterie féminine est un thème récurrent dans la littérature.
Sự làm duyên của phụ nữ là một chủ đề lặp đi lặp lại trong văn học.
02
sự làm dáng, tính kiêu ngạo
soin exagéré porté à son apparence physique, parfois perçu comme de la vanité
Các ví dụ
Passer trois heures à se préparer, c' est de la coquetterie pure !
Dành ba giờ để chuẩn bị là sự làm dáng thuần túy.



























