coquelicot
coqu
kɔk
kawk
eli
li
li
cot
ˈko
ko

Định nghĩa và ý nghĩa của "coquelicot"trong tiếng Pháp

Le coquelicot
[gender: masculine]
01

hoa anh túc, cây thuốc phiện

fleur sauvage rouge vif à pétales délicats
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
coquelicots
Các ví dụ
Le coquelicot est le symbole des anciens combattants.
Hoa anh túc là biểu tượng của các cựu chiến binh.
02

đỏ anh túc, màu anh túc

rouge vif et éclatant comme la fleur
Các ví dụ
La voiture était d' un coquelicot très voyant.
Chiếc xe có màu anh túc rất nổi bật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng