Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
coquin
01
nghịch ngợm, tinh quái
qui est impertinent, un peu insolent ou malicieux
Các ví dụ
Il fait des plaisanteries coquines avec ses amis.
Anh ấy nói đùa tinh nghịch với bạn bè của mình.
02
tinh nghịch, nghịch ngợm
qui aime jouer des tours ou être malicieux
Các ví dụ
Les chats coquins jouent avec tout ce qu' ils trouvent.
Những con mèo tinh nghịch chơi với mọi thứ chúng tìm thấy.



























