coquin
coquin
kɔkɛ̃
kawke
cocon

Định nghĩa và ý nghĩa của "coquin"trong tiếng Pháp

01

nghịch ngợm, tinh quái

qui est impertinent, un peu insolent ou malicieux 
coquin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus coquin
so sánh hơn
plus coquin
có thể phân cấp
giống đực số ít
coquin
giống đực số nhiều
coquins
giống cái số ít
coquine
giống cái số nhiều
coquines
Các ví dụ
Cet enfant est très coquin. 

Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.

02

tinh nghịch, nghịch ngợm

qui aime jouer des tours ou être malicieux 
coquin definition and meaning
Các ví dụ
Cet enfant est très coquin et curieux . 

Đứa trẻ này rất tinh nghịch và tò mò.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng