la copin
Pronunciation
/kɔpˈɛ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "copin"trong tiếng Pháp

La copin
01

bạn, bạn bè

ami ou amie, quelqu'un avec qui on a une relation amicale
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
copains
Các ví dụ
Nous jouons souvent au foot avec nos copains.
Chúng tôi thường chơi bóng đá với những người bạn của chúng tôi.
02

bạn trai, người yêu

petit ami / petite amie, quelqu'un avec qui on a une relation amoureuse
Các ví dụ
Elle est heureuse avec son copain.
Cô ấy hạnh phúc với bạn trai của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng