le contrôleur
contrôleur
kɔ̃tʁolœʁ
kawtroloer

Định nghĩa và ý nghĩa của "contrôleur"trong tiếng Pháp

Le contrôleur
01

thanh tra viên, kiểm soát viên

agent chargé de vérifier le respect des règles 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
contrôleurs
Các ví dụ
Le contrôleur vérifie les billets dans le train. 

Người soát vé kiểm tra vé trên tàu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng