le contrôleur
Pronunciation
/kɔ̃tʁolˈœʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "contrôleur"trong tiếng Pháp

Le contrôleur
[gender: masculine]
01

thanh tra viên, kiểm soát viên

agent chargé de vérifier le respect des règles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
contrôleurs
Các ví dụ
Les contrôleurs de qualité rejettent les produits défectueux.
Các kiểm soát viên chất lượng loại bỏ các sản phẩm lỗi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng