la controverse
Pronunciation
/kɔ̃tʀɔvɛʀs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "controverse"trong tiếng Pháp

La controverse
01

tranh cãi, cuộc tranh luận

discussion ou débat souvent animé sur un sujet particulier
la controverse definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
controverses
Các ví dụ
La controverse entre les scientifiques est toujours vive.
Tranh cãi giữa các nhà khoa học vẫn còn sôi nổi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng