la controverse
controverse
kɔ̃tʁɔvɛʁs
kawtrawvers

Định nghĩa và ý nghĩa của "controverse"trong tiếng Pháp

La controverse
01

tranh cãi, cuộc tranh luận

discussion ou débat souvent animé sur un sujet particulier 
la controverse definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
controverses
Các ví dụ
La controverse sur le changement climatique continue. 

Tranh cãi về biến đổi khí hậu vẫn tiếp diễn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng