contaminer
contaminer
kɔ̃tamine
kawtamine
container

Định nghĩa và ý nghĩa của "contaminer"trong tiếng Pháp

contaminer
01

làm ô nhiễm, lây nhiễm

rendre impur par contact avec une substance nocive 
contaminer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
contamine
ngôi thứ nhất số nhiều
contaminons
ngôi thứ nhất thì tương lai
contaminerai
hiện tại phân từ
contaminant
quá khứ phân từ
contaminé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
contaminions
Các ví dụ
Les usines contaminent la rivière avec leurs déchets chimiques. 

Các nhà máy làm ô nhiễm dòng sông với chất thải hóa học của họ.

02

làm ô nhiễm, làm hư hỏng

influencer négativement, corrompre 
Các ví dụ
Son cynisme a contaminé toute l'équipe. 

Chủ nghĩa hoài nghi của anh ấy đã làm ô nhiễm toàn bộ đội.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng