conquérir
conquérir
kɔ̃keʀiʀ
kawkerir

Định nghĩa và ý nghĩa của "conquérir"trong tiếng Pháp

conquérir
01

تسخیر کردن , تصرف کردن

thông tin ngữ pháp
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
hiện tại phân từ
conquérant
quá khứ phân từ
conquis
Các ví dụ
L'armée a conquis le château après un siège. 
02

gagner l'affection , l'admiration ou la sympathie de quelqu'un , به دام انداختن

Các ví dụ
Son humour a rapidement conquis le public. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng