Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La conjugaison
01
chia động từ, cách chia động từ
manière dont un verbe change de forme selon le sujet, le temps et le mode
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
conjugaisons
Các ví dụ
La conjugaison du verbe être est irrégulière.
Chia động từ của động từ 'to be' là bất quy tắc.
02
sự kết hợp, sự liên kết
action de réunir ou d'unir des éléments ensemble
Các ví dụ
La réussite est souvent le résultat de la conjugaison de plusieurs efforts.
Thành công thường là kết quả của sự kết hợp nhiều nỗ lực.



























