Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le condensé
[gender: masculine]
01
tóm tắt, bản tóm lược
résumé en une forme plus dense
Các ví dụ
Elle a publié un condensé de ses recherches en 10 pages.
Cô ấy đã xuất bản một bản tóm tắt nghiên cứu của mình trong 10 trang.
condensé
01
cô đặc, cô đọng
dont la densité a été augmentée par réduction de volume
Các ví dụ
Ce shampooing contient des extraits d' aloès condensés.
Dầu gội này chứa chiết xuất nha đam cô đặc.
02
ngưng tụ, cô đặc
ayant subi une condensation physique/chimique
Các ví dụ
Ces particules forment un état condensé à basse température.
Những hạt này tạo thành trạng thái ngưng tụ ở nhiệt độ thấp.



























