le condensé
condensé
kɔ̃dɑ̃se
kawdaase
compensé

Định nghĩa và ý nghĩa của "condensé"trong tiếng Pháp

Le condensé
01

tóm tắt, bản tóm lược

résumé en une forme plus dense 
le condensé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
condensés
Các ví dụ
L'étudiant a pris un condensé du cours de philosophie. 

Sinh viên đã lấy một bản tóm tắt của khóa học triết học.

condensé
01

cô đặc, cô đọng

dont la densité a été augmentée par réduction de volume 
condensé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus condensé
so sánh hơn
plus condensé
có thể phân cấp
giống đực số ít
condensé
giống đực số nhiều
condensés
giống cái số ít
condensée
giống cái số nhiều
condensées
Các ví dụ
Le lait condensé sucré est idéal pour les desserts. 

Sữa đặc cô đặc có đường là lý tưởng cho các món tráng miệng.

02

ngưng tụ, cô đặc

ayant subi une condensation physique/chimique 
Các ví dụ
L'hélium condensé est utilisé en cryogénie. 

Heli ngưng tụ được sử dụng trong ngành nhiệt độ thấp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng