Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le condensé
01
tóm tắt, bản tóm lược
résumé en une forme plus dense
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
condensés
Các ví dụ
L'étudiant a pris un condensé du cours de philosophie.
Sinh viên đã lấy một bản tóm tắt của khóa học triết học.
condensé
01
cô đặc, cô đọng
dont la densité a été augmentée par réduction de volume
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus condensé
so sánh hơn
plus condensé
có thể phân cấp
giống đực số ít
condensé
giống đực số nhiều
condensés
giống cái số ít
condensée
giống cái số nhiều
condensées
Các ví dụ
Le lait condensé sucré est idéal pour les desserts.
Sữa đặc cô đặc có đường là lý tưởng cho các món tráng miệng.
02
ngưng tụ, cô đặc
ayant subi une condensation physique/chimique
Các ví dụ
L'hélium condensé est utilisé en cryogénie.
Heli ngưng tụ được sử dụng trong ngành nhiệt độ thấp.



























