Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La comédie
[gender: feminine]
01
hài kịch, tác phẩm hài
œuvre théâtrale, cinématographique ou littéraire destinée à faire rire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
comédies
Các ví dụ
Le théâtre présente une nouvelle comédie cette semaine.
Nhà hát trình diễn một vở hài kịch mới trong tuần này.



























