compétitif
Pronunciation
/kɔ̃petitif/

Định nghĩa và ý nghĩa của "compétitif"trong tiếng Pháp

compétitif
01

cạnh tranh, tính cạnh tranh

capable de concurrencer, de se comparer avantageusement aux autres
compétitif definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus compétitif
so sánh hơn
plus compétitif
có thể phân cấp
giống đực số ít
compétitif
giống đực số nhiều
compétitifs
giống cái số ít
compétitive
giống cái số nhiều
compétitives
Các ví dụ
Ils ont lancé un produit compétitif pour attirer des clients.
Họ đã ra mắt một sản phẩm cạnh tranh để thu hút khách hàng.
02

phải chăng, cạnh tranh

qui a un prix inférieur ou attractif par rapport aux autres
compétitif definition and meaning
Các ví dụ
Les articles sont compétitifs par rapport à la concurrence.
Các mặt hàng cạnh tranh so với đối thủ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng