Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
compétitif
01
cạnh tranh, tính cạnh tranh
capable de concurrencer, de se comparer avantageusement aux autres
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus compétitif
so sánh hơn
plus compétitif
có thể phân cấp
giống đực số ít
compétitif
giống đực số nhiều
compétitifs
giống cái số ít
compétitive
giống cái số nhiều
compétitives
Các ví dụ
Ils ont lancé un produit compétitif pour attirer des clients.
Họ đã ra mắt một sản phẩm cạnh tranh để thu hút khách hàng.
02
phải chăng, cạnh tranh
qui a un prix inférieur ou attractif par rapport aux autres
Các ví dụ
Les articles sont compétitifs par rapport à la concurrence.
Các mặt hàng cạnh tranh so với đối thủ.



























