Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le comptoir
01
quầy, bàn
meuble ou surface horizontale dans un magasin, un bar ou un établissement, sur lequel on sert, vend ou échange des produits
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
comptoirs
Các ví dụ
Le client a posé ses achats sur le comptoir.
Khách hàng đặt những món hàng của mình lên quầy.
02
chi nhánh, đại lý
bureau, agence ou succursale d'une entreprise où l'on effectue des transactions ou fournit des services, souvent dans un lieu différent du siège principal
Các ví dụ
Cette banque possède un comptoir dans chaque quartier de la ville.
Ngân hàng này có một chi nhánh ở mỗi khu phố trong thành phố.



























