Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le composé
01
hợp chất
substance chimique formée par l'union de plusieurs éléments
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
composés
Các ví dụ
L'eau est un composé chimique essentiel à la vie.
02
từ ghép
mot formé par l'union de deux ou plusieurs mots
Các ví dụ
"Porte-monnaie" est un composé très utilisé.
composé
01
hợp thành
qui est formé de plusieurs éléments ou parties
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus composé
so sánh hơn
plus composé
có thể phân cấp
giống đực số ít
composé
giống đực số nhiều
composés
giống cái số ít
composée
giống cái số nhiều
composées
Các ví dụ
L'eau est composée d'hydrogène et d'oxygène.



























