compréhensif
Pronunciation
/kɔ̃pʀeɑ̃sif/

Định nghĩa và ý nghĩa của "compréhensif"trong tiếng Pháp

compréhensif
01

thông cảm, hiểu biết

capable de comprendre les sentiments, les besoins ou les difficultés des autres
compréhensif definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus compréhensif
so sánh hơn
plus compréhensif
có thể phân cấp
giống đực số ít
compréhensif
giống đực số nhiều
compréhensifs
giống cái số ít
compréhensive
giống cái số nhiều
compréhensives
Các ví dụ
Un parent compréhensif sait écouter ses enfants.
Một phụ huynh thấu hiểu biết lắng nghe con cái của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng