Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
compréhensif
01
thông cảm, hiểu biết
capable de comprendre les sentiments, les besoins ou les difficultés des autres
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus compréhensif
so sánh hơn
plus compréhensif
có thể phân cấp
giống đực số ít
compréhensif
giống đực số nhiều
compréhensifs
giống cái số ít
compréhensive
giống cái số nhiều
compréhensives
Các ví dụ
Un parent compréhensif sait écouter ses enfants.
Một phụ huynh thấu hiểu biết lắng nghe con cái của mình.



























