Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La composition
01
bản nhạc, tác phẩm âm nhạc
œuvre musicale créée par un compositeur
Các ví dụ
Cette composition de Beethoven est très célèbre.
Tác phẩm này của Beethoven rất nổi tiếng.
02
bố cục, sắp xếp
arrangement des éléments dans une œuvre artistique ou photographique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
compositions
Các ví dụ
La composition du tableau attire le regard vers le centre.
Bố cục của bức tranh thu hút ánh nhìn vào trung tâm.
03
thành phần, cấu trúc
manière dont un objet , un matériau ou un système est constitué
Các ví dụ
La composition de ce matériau le rend très résistant.
Thành phần của vật liệu này làm cho nó rất bền.
04
bài luận, bài văn
texte écrit, souvent dans un contexte scolaire ou académique
Các ví dụ
Les élèves ont fait une composition sur leurs vacances.
Học sinh đã viết một bài văn về kỳ nghỉ của họ.
Cây Từ Vựng
composition
compose



























