la complication
complication
kɔ̃plikasjɔ̃
kawplikasyaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "complication"trong tiếng Pháp

La complication
01

biến chứng, khó khăn

difficulté ou aspect qui rend une situation plus complexe 
la complication definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
complications
Các ví dụ
La complication de ce projet a surpris l'équipe. 

Sự phức tạp của dự án này đã làm đội ngũ ngạc nhiên.

02

biến chứng, vấn đề y tế

problème médical ou conséquence négative qui survique après une maladie ou une intervention 
Các ví dụ
Le patient a développé une complication après l'opération. 

Bệnh nhân đã phát triển một biến chứng sau ca phẫu thuật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng