la comparaison
comparaison
kɔ̃paʁɛzɔ̃
kawparezaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "comparaison"trong tiếng Pháp

La comparaison
01

sự so sánh, phép so sánh

figure de style qui rapproche deux éléments à l'aide d'un mot de comparaison comme « comme », « tel », « pareil à » 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
comparaisons
Các ví dụ
Dire « fort comme un lion » est une comparaison. 

Nói "mạnh như sư tử" là một phép so sánh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng