Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La comparaison
01
sự so sánh, phép so sánh
figure de style qui rapproche deux éléments à l'aide d'un mot de comparaison comme « comme », « tel », « pareil à »
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
comparaisons
Các ví dụ
Cette comparaison entre la vie et un voyage est très belle.
Sự so sánh này giữa cuộc sống và một hành trình rất đẹp.



























