Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La commission
01
hoa hồng, phí dịch vụ
rémunération versée à quelqu'un pour un service, une vente ou une transaction réalisée
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
commissions
Các ví dụ
Il touche une commission de 10 % sur les ventes.
Anh ấy nhận được hoa hồng 10% trên doanh số bán hàng.
02
ủy ban, hội đồng
groupe de personnes chargé d'étudier, de superviser ou de décider d'une question spécifique
Các ví dụ
Les membres de la commission se réunissent chaque mois.
Các thành viên của ủy ban họp mỗi tháng.



























