la commission
Pronunciation
/kɔmisjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "commission"trong tiếng Pháp

La commission
01

hoa hồng, phí dịch vụ

rémunération versée à quelqu'un pour un service, une vente ou une transaction réalisée
la commission definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
commissions
Các ví dụ
Il touche une commission de 10 % sur les ventes.
Anh ấy nhận được hoa hồng 10% trên doanh số bán hàng.
02

ủy ban, hội đồng

groupe de personnes chargé d'étudier, de superviser ou de décider d'une question spécifique
la commission definition and meaning
Các ví dụ
Les membres de la commission se réunissent chaque mois.
Các thành viên của ủy ban họp mỗi tháng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng