la commission
commission
kɔmisjɔ̃
kawmisyaw
compassion

Định nghĩa và ý nghĩa của "commission"trong tiếng Pháp

La commission
01

hoa hồng, phí dịch vụ

rémunération versée à quelqu'un pour un service , une vente ou une transaction réalisée 
la commission definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
commissions
Các ví dụ
L'agent immobilier reçoit une commission sur chaque vente. 

Đại lý bất động sản nhận được một hoa hồng trên mỗi giao dịch bán hàng.

02

ủy ban, hội đồng

groupe de personnes chargé d'étudier, de superviser ou de décider d'une question spécifique 
la commission definition and meaning
Các ví dụ
La commission a présenté son rapport au gouvernement. 

Ủy ban đã trình bày báo cáo của mình cho chính phủ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng