commerçant
commerçant
kɔmɛʁsɑ̃
kawmersaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "commerçant"trong tiếng Pháp

commerçant
01

thương mại, buôn bán

qui concerne l'achat et la vente de biens ou de services 
commerçant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
commerçant
giống đực số nhiều
commerçants
giống cái số ít
commerçante
giống cái số nhiều
commerçantes
Các ví dụ
Une activité commerçante génère des revenus importants. 

Một hoạt động thương mại tạo ra doanh thu quan trọng.

Le commerçant
01

thương nhân, nhà buôn

quelqu'un qui achète et vend des produits pour en tirer un profit 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
commerçants
Các ví dụ
Le commerçant vend des fruits et légumes au marché. 

Thương nhân bán trái cây và rau quả ở chợ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng