le commentaire
Pronunciation
/kɔmɑ̃tɛʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "commentaire"trong tiếng Pháp

Le commentaire
01

bình luận, nhận xét

remarque ou explication donnée sur un texte, une idée ou un événement
le commentaire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
commentaires
Các ví dụ
Le professeur a ajouté quelques commentaires à la fin du devoir.
Giáo viên đã thêm một số bình luận vào cuối bài tập.
02

explication ou analyse d'un texte, d'un document ou d'une œuvre

Các ví dụ
Le professeur a présenté un commentaire détaillé du passage.
03

bình luận, tường thuật

discours ou observation accompagnant un événement en direct
Các ví dụ
Le commentaire sportif était clair et dynamique.
Bình luận thể thao rõ ràng và sôi động.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng