Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
commencer
01
bắt đầu, khởi đầu
faire la première action d'un processus, initier une activité ou un événement
Các ví dụ
Elle commence un nouveau livre ce soir.
Cô ấy bắt đầu một cuốn sách mới tối nay.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bắt đầu, khởi đầu