Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
commencer
01
bắt đầu, khởi đầu
faire la première action d'un processus, initier une activité ou un événement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
commence
ngôi thứ nhất số nhiều
commençons
ngôi thứ nhất thì tương lai
commencerai
hiện tại phân từ
commençant
quá khứ phân từ
commencé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
commencions
Các ví dụ
Elle commence un nouveau livre ce soir.
Cô ấy bắt đầu một cuốn sách mới tối nay.



























