Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La commande
01
đơn đặt hàng, lệnh
demande adressée à un fournisseur pour recevoir un produit ou un service
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
commandes
Các ví dụ
Ils ont annulé la commande à la dernière minute.
Họ đã hủy đơn đặt hàng vào phút cuối.



























