Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La colonne
[gender: feminine]
01
cột, trụ
élément vertical, architectural ou structurel, servant à soutenir une construction ou à orner un bâtiment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
colonnes
Các ví dụ
Cette colonne est d' inspiration antique.
Cột này được lấy cảm hứng từ thời cổ đại.
02
cột tưởng niệm, cột kỷ niệm
monument vertical, souvent isolé, érigé pour commémorer une personne, un événement ou une victoire
Các ví dụ
Cette colonne historique date du XIXᵉ siècle.
Cột lịch sử này có từ thế kỷ XIX.



























